Thư Viện Hóa Học Của Bạn

Chuyên Đề Nhận Biết Các Hợp Chất Vô Cơ

0 233

Chuyên Đề Nhận Biết Các Hợp Chất Vô Cơ

Dành cho Trung Học Phổ Thông

Ion

Thuốc thử

Phản ứng nhận biết

     Dấu hiệu

Cl-

AgNO3

Cl-   +   AgNO3  →   AgCl ↓   +   NO3-

     ↓ trắng

Br-

Br-   +   AgNO3  →   AgBr ↓   +   NO3-

  ↓ trắng ngà

I-

I-   +   AgNO3  →   AgI ↓   +   NO3-

  ↓ vàng nhạt

PO43-

PO43-   +   3AgNO3  →   Ag3PO4 ↓   +   3NO3-

     ↓ vàng

SO42-

BaCl2

BaCl2   +   SO42-  →   BaSO4↓   +   2Cl-

     ↓ trắng

SO32-

HCl

SO32-   +   2HCl   →   2Cl-   +   SO2­   +   H2O (1)

SO2   +   Br2   +   2H2O→   H2SO   +   HBr  (2)

Bọt khí không màu

    làm mất màu

 dung dịch Br2 (2)

CO32-

HCl

CO32-   +    2HCl   →   2Cl-   +   CO2­   +   H2O  (1)

CO2   +   Ca(OH)2   →   CaCO↓   +   H2O  (2)

Bọt khí không màu

    làm đục nước

       vôi trong

S2-

Pb(NO3)2 hoặc Cu(NO3)2

S2-   +    Pb(NO3)2   →    PbS ↓   +   2NO3-

(S2-   +    Cu(NO3)2   →    CuS ↓   +   2NO3-)

    Kết tủa đen

NO3-

H2SO4, Cu, to

Cu   +   2NO3-  +  4H+   →   Cu2+   +   2NO2­  +  2H2O

  Khí nâu bay ra

SiO3-

HCl

SiO32-   +   HCl   →   Cl-   +   H2SiO3 ¯

Kết tủa keo trắng

AlO2-

NH4+

AlO2-   +   NH4+   +   H2O   →   Al(OH)­↓  +   NH3­

Kết tủa keo trắng,   có có bọt khí  thoát ra

OH-

Quỳ tím hoặc phenophtalein không màu

Quỳ tím hoá xanh, henolphtalein hoá hồng

H+

Quỳ tím

      Hoá đỏ

Li+

Hồ quang điện

      Đỏ son

Na+

        Vàng

K+

        Tím

Ca2+

      Đỏ gạch

Ba2+

    Xanh nhạt

Ca2+

CO32-

Ca2+   +   Na2CO3   →   CaCO↓  +   2Na+

  Kết tủa trắng

Ba2+

SO42-

Ba2+   +   Na2SO4   →   BaSO↓  +   2Na+

  Kết tủa trắng

 

K2Cr2O7

2Ba2+   +   K2Cr2O7   →   2BaCrO↓  +   2K+

NH4+

NaOH

NH4+   +   NaOH   →   Na+   +   NH3­  +   H2O

Bọt khí không màu

 thoát ra làm xanh

     quỳ tím ẩm

Mg2+

Mg2+ +  2NaOH  →   2Na+   +   Mg(OH)

   Kết tủa trắng

Cu2+

Màu sắc

        Xanh

NaOH

Cu2+  +  NaOH  →   Na+  +   Cu(OH)

 Kết tủa xanh lam

NH3

Cu2+ +  2NH3 +  2H2O   →   2NH4+   +   Cu(OH)2¯ (1)

Cu(OH)2   +  4NH3   →    Cu(NH3)4(OH)2  (2)

 Kết tủa xanh lam

tan được trong NH3

 dư tạo màu xanh

      đặc trưng

 

Na2S

Cu2+   +   Na2S   →   CuS ↓   +   2Na+

Kết tủa màu đen

Zn2+

NaOH

Zn2+   +   2NaOH   →   Zn(OH)2¯  +   2Na+ (1)

Zn(OH)2¯  +   2NaOH   →   Na2ZnO2   +   H2O (2)

Kết tủa keo trắng (1)

tan được trong NaOH

          dư (2)

NH3

Zn2+  +  2NH3   +   H2O   →   Zn(OH)↓  +   2NH4+ (1)

Zn(OH)2¯  +   4NH3   →   [Zn(NH3)4](OH)2 (2)

 Tạo kết tủa keo

trắng (1) tan được

   trong NH3

  (tạo phức tan)

Al3+

NaOH

Al3+   +   3NaOH   →   Al(OH)↓  +   3Na+ (1)

Al(OH)3¯  +   NaOH   →   NaAlO2   +   2H2O (2)

  Tạo kết tủa keo

 trắng (1) tan được

 trong NaOH dư (2)

NH3

Al3+  +  3NH3   +   3H2O   ®   Al(OH)3¯  +   3NH4+

Tạo kết tủa keo trắng

Fe2+

NaOH

Fe2+ + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2Na+

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

   Kết tủa trắng xanh

hóa nâu trong không khí

Fe3+

NaOH

Fe3+ + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3Na+

    Kết tủa nâu đỏ

Bạn cũng có thể thích

Leave a Reply

Be the First to Comment!

Notify of
avatar

Đăng Ký Cập Nhật
Qua Email

Để cập nhật bài viết mới nhất của chúng tôi, bạn có thể đăng ký email bên dưới. Chúng tôi sẽ không chia sẽ email của bạn dưới bất kì hình thức nào.

Cảm ơn bạn đã đăng ký

Hình như bạn đã nhập sai